Phiếu điểm Học kỳ II - Năm học 2013-2014
STTKhoaMã HPMã LớpTên HPTCHội trườngGiáo viênPhiếu điểmKết quả thi
1V2410588CS-250-3Động lực học công trình2CS2-TpHCMPGS.TS Phạm Đình Ba/V2
TS Lê Anh Tuấn/V2
Phiếu điểm  
2V2410588HV-252-2Động lực học công trình2S1-1008PGS.TS Phạm Đình Ba/V2
TS Lê Anh Tuấn/V2
Phiếu điểm  
3V2410888CS-250-3Phương pháp số trong tính toán kết cấu2CS2-TpHCMTS. Nguyễn Văn Tú/V2
TS Lê Anh Tuấn/V2
Phiếu điểm  
4V2410888HV-252-2Phương pháp số trong tính toán kết cấu2S1-1008TS. Nguyễn Văn Tú/V2
TS Lê Anh Tuấn/V2
Phiếu điểm  
5V2410988CS-250-3Tấm và vỏ2CS2-TpHCMTS. Nguyễn Văn Tú/V2
PGS,TS Nguyễn Thanh Bình/V2
Phiếu điểm  
6V2410988HV-252-3Tấm và vỏ2S1-1008TS. Nguyễn Văn Tú/V2
PGS,TS Nguyễn Thanh Bình/V2
Phiếu điểm  
7V2411088CS-250-3Thí nghiệm công trình2CS2-TpHCMTS. Lê Anh Tuấn/V2
TS Nguyễn Tương Lai/V2
Phiếu điểm  
8V2411088HV-252-2Thí nghiệm công trình2BM KTCSCTTS. Nguyễn Tương Lai/V2
TS Lê Anh Tuấn/V2
Phiếu điểm  
9V2411388HV-251-1Tương tác kết cấu với môi trường2H2-302TS. Nguyễn Tương Lai/V2 Phiếu điểm  
10V2420188HV-251-1Các phương pháp thi công hiện đại2H2-302PGS.TS Nguyễn Trí Tá/V2 Phiếu điểm  
11V2420288HV-251-1Cơ học hầm2H2-302GS.TS. Đỗ Như Tráng/V2
TS Cao Chu Quang/V2
Phiếu điểm  
12V2420388HV-251-1Công sự2H2-302PGS.TS Nguyễn Trí Tá/V2
TS Ngô Ngọc Thủy/V2
Phiếu điểm  
13V2420488HV-251-1Công tác nổ2H2-302PGS.TS Đàm Trọng Thắng/V2 Phiếu điểm  
14V2420588HV-251-1Công trình ngầm QS2H2-302GS.TS. Đỗ Như Tráng/V2
TS Trần Anh Bảo/V2
Phiếu điểm  
15V2420688CS-250-3Độ tin cậy và tuổi thọ công trình3CS2-TpHCMPGS.TS Nguyễn Quốc Bảo/V2 Phiếu điểm  
16V2420688HV-251-1Độ tin cậy và tuổi thọ công trình2H2-302PGS.TS Nguyễn Quốc Bảo/V2
TS Bùi Đức Năng/V2
Phiếu điểm  
17V2420688HV-252-3Độ tin cậy và tuổi thọ công trình3S1-1008TS. Bùi Đức Năng/V2 Phiếu điểm  
18V2420788HV-251-1Ngụy trang công trình trong chiến tranh hiện đại2H2-302PGS.TS Trần Nhất Dũng/V2
PGS,TS Nguyễn Quốc Bảo/V2
Phiếu điểm  
19V2420988CS-250-3ổn định công trình2CS2-TpHCMTS. Lê Anh Tuấn/V2
PGS,TS Phạm Đình Ba/V2
Phiếu điểm  
20V2420988HV-252-3ổn định công trình2S1-1008TS. Lê Anh Tuấn/V2
PGS,TS Phạm Đình Ba/V2
Phiếu điểm  
21V2430188HV-251-2Cơ sở tính toán kết cấu áo đường ôtô2BM CĐSBGS.TS. Phạm Cao Thăng/V2 Phiếu điểm  
22V2430388CS-250-3Cơ sở tính toán nền móng đường ô tô2CS2-TpHCMTS. Hoàng Đình Đạm/V2 Phiếu điểm  
23V2430388HV-251-2Cơ sở tính toán nền móng đường ô tô2BM CĐSBTS. Hoàng Đình Đạm/V2 Phiếu điểm  
24V2430588HV-251-2Đánh giá cường độ mặt đường mềm đường ôtô2BM CĐSBTS. Dương Tất Sinh/V2 Phiếu điểm  
25V2431288HV-251-2Kỹ thuật giao thông và đường đô thị2BM CĐSBTS. Hoàng Quốc Long/V2 Phiếu điểm  
26V2431388HV-251-1Lý thuyết dòng xe và năng lực thông qua của làn đường2BM CĐSBTS. Hoàng Quốc Long/V2 Phiếu điểm  
27V2431488HV-251-2Quản lý kỹ thuật và cơ sở đánh giá chất lượng mặt đường ôtô2BM CĐSBTS. Dương Tất Sinh/V2 Phiếu điểm  
28V2432088HV-251-2Tính toán mặt đường mềm đường ôtô2BM CĐSBGS.TS. Phạm Cao Thăng/V2 Phiếu điểm  
29V2432888HV-251-2Vật liệu mới trong xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng mặt đường ôtô2BM CĐSBPGS.TS Ngô Hà Sơn/V2 Phiếu điểm  
30V2433088HV-251-2Xây dựng đường trên nền đất yếu2BM CĐSBTS. Nguyễn Duy Đồng/V2 Phiếu điểm  
31V2434288HV-251-1Tính toán động đất công trình cầu2BM CĐSBTS. Phạm Văn Thoan/V2 Phiếu điểm  
32V2435088HV-251-1Đánh giá tuổi thọ công trình cầu2BM CĐSBTS. Phạm Văn Thoan/V2 Phiếu điểm  
33V2435388HV-251-1Cầu cong bê tông cốt thép2BM CĐSBTS. Phạm Văn Thoan/V2 Phiếu điểm  
34V2450188CS-250-3Kết cấu nhà nhiều tầng bằng bê tông cốt thép2CS2-TpHCMTS. Vũ Ngọc Quang/V2 Phiếu điểm  
35V2450188HV-251-3Kết cấu nhà nhiều tầng bằng bê tông cốt thép2S1-908TS. Vũ Ngọc Quang/V2 Phiếu điểm  
36V2450288HV-251-3Kết cấu bê tông cốt thép ứng suất trước2S1-908PGS.TS Nguyễn Tiến Chương (GV mời) Phiếu điểm  
37V2450388HV-251-3Kết cấu thép công trình cao2S1-908PGS.TS Trần Nhất Dũng/V2 Phiếu điểm  
38V2450488HV-251-3Động đất và lý thuyết kháng chấn2S1-908PGS.TS Phạm Đình Ba/V2
TS Lê Anh Tuấn/V2
Phiếu điểm  
39V2450588HV-251-3Tác dụng của gió bão, lốc lên công trình xây dựng2S1-908TS. Võ Thanh Lương/V2 Phiếu điểm  
40V2450788HV-251-3Kết cấu liên hợp thép - bê tông2S1-908TS. Nguyễn Hồng Sơn (GV mời) Phiếu điểm  
41V2450888HV-251-3Nền và móng công trình xây dựng2S1-908TS. Nguyễn Tương Lai/V2 Phiếu điểm  
42V2451188HV-251-3Quản lý dự án xây dựng2S1-908TS. Bùi Đức Năng/V2 Phiếu điểm  
43K7710158HV-140-1Phương pháp luận nghiên cứu KH2S1- 1004PGS.TS Nguyễn Trọng Dân/K7 Phiếu điểm  
44K7710258HV-140-1Quản lý kinh tế công nghiệp2S1- 1004PGS.TS Hướng Xuân Thạch/K7 Phiếu điểm  
45K7710358HV-140-1Lý thuyết hệ thống2S1- 1004TS. Nguyễn Phú Vinh/K7
PGS,TS. Hướng Xuân Thạch/K7
Phiếu điểm  
46K7710458HV-140-1Tin học ứng dụng trong quản lý3S1- 1004ThS Trần Tiến Quân/K7
ThS Trương Đức Minh/K7
Phiếu điểm  
47K7710558HV-140-1Quản trị nguồn nhân lực2S1- 1004ThS Lê Đăng Quang/K7 Phiếu điểm  
48K7710858HV-140-1Tổ chức khai thác TBKT3S1- 1004ThS Lê Đăng Quang/K7
ThS Trương Đức Minh/K7
Phiếu điểm  
49K7710958HV-140-1Huấn luyện kỹ thuật2S1- 1004TS. Nguyễn Đình Hùng/K7
ThS Nguyễn Đăng Bắc/K7
Phiếu điểm  
50K7711158HV-140-1Kho kỹ thuật3S1- 1004ThS Trần Lê Văn/K7
TS Lê Văn Tọa/K7
Phiếu điểm  
51K7711258HV-130-1Xưởng, trạm kỹ thuật2S1- 1003PGS.TS Đỗ Bằng Đoàn/K7
TS Lê Văn Tọa/K7
Phiếu điểm  
52K7711388HV-251-1Chỉ huy tham mưu kỹ thuật2Khoa CHTMKPGS.TS Hồ Đức Vinh/K7 Phiếu điểm  
53K7711588HV-251-1Tổ chức BĐKT trong SSCĐ2Khoa CHTMKPGS.TS Hồ Đức Vinh/K7
PGS,TS Hướng Xuân Thạch/K7
Phiếu điểm  
54K7711658HV-140-1Bảo đảm hậu cần tác chiến2S1- 1004TS. Trịnh Xuân Thu/K7 Phiếu điểm  
55K7711688HV-251-1Tổ chức BĐKT trong tác chiến2Khoa CHTMKTS. Phí Văn Tuấn/K7
TS Nguyễn Đình Hùng/K7
Phiếu điểm  
56K7711758HV-140-1Tài chính quân đội2S1- 1004TS. Trịnh Xuân Thu/K7 Phiếu điểm  
57K7711788HV-251-1Tổ chức và quản lý ngành kỹ thuật2Khoa CHTMKPGS.TS Trần Minh Thắng/K7 Phiếu điểm  
58K7711958HV-130-1BĐKT trong chiến đấu3S1- 1003ThS Nguyễn Lê Chuyên/K7 Phiếu điểm  
59K7712058HV-130-1BĐKT chiến dịch3S1- 1003ThS Nguyễn Lê Chuyên/K7
PGS,TS Hồ Đức Vinh/K7
Phiếu điểm  
60K7720158HV-130-1Công tác sửa chữa trang bị TT2BM BĐKTTTThS Trần Anh Tuấn/K7 Phiếu điểm  
61K7720258HV-251-1Tổ chức khai thác TBKT2S1-904TS. Nguyễn Phú Vinh/K7
PGS,TS Hướng Xuân Thạch/K7
Phiếu điểm  
62K7720488HV-251-1Quản lý cơ sở sản xuất2S1-904PGS.TS Đào Đình Tại/K7
PGS,TS Hướng Xuân Thạch/K7
Phiếu điểm  
63K7720588HV-251-1Quản lý kho kỹ thuật2S1-904PGS.TS Hướng Xuân Thạch/K7
TS Lê Văn Tọa/K7
Phiếu điểm  
64K7720858HV-130-1BĐKT TT trong chiến đấu3BM BĐKTTTTS. Vũ Ngọc Bảo/K7 Phiếu điểm  
65K7720958HV-130-1BĐKT thông tin chiến dịch3BM BĐKTTTTS. Cao Phương Giang/K7 Phiếu điểm  
66K7730158HV-130-1Công tác sửa chữa trang bị Công binh2BM BĐKTCBPGS.TS Hoàng Ngọc An/K7
ThS Tạ Việt Hưng/K7
Phiếu điểm  
67K7730788HV-251-1CTKT khu vực phòng thủ2S1-904PGS.TS Đào Đình Tại/K7
TS Phí Văn Tuấn/K7
Phiếu điểm  
68K7730858HV-130-1BĐKT công binh trong chiến đấu3BM BĐKTCBPGS.TS Hoàng Ngọc An/K7
ThS Vũ Đình Quyết/K7
Phiếu điểm  
69K7730958HV-130-1BĐKT công binh chiến dịch3BM BĐKTCBPGS.TS Hoàng Ngọc An/K7
ThS Vũ Đình Quyết/K7
Phiếu điểm  
70K7740158HV-130-1Công tác sửa chữa trang bị PK2BM BĐKTPKThS Dương Quang Tuấn/K7 Phiếu điểm  
71K7740858HV-130-1BĐKT phòng không trong chiến đấu3BM BĐKTPKTS. Lê Văn Hải/K7 Phiếu điểm  
72K7740958HV-130-1BĐKT phòng không chiến dịch3BM BĐKTPKTS. Đỗ Văn Thứ/K7 Phiếu điểm  
73K7750158HV-130-1Công tác sửa chữa trang bị HQ2BM KT xe/KPGS.TS Đào Đình Tại/K7 Phiếu điểm  
74K7750858HV-130-1BĐKT hải quân trong chiến đấu3BM KT xe/KTS. Phí Văn Tuấn/K7
ThS Cao Văn Hội/K7
Phiếu điểm  
75K7750958HV-130-1BĐKT hải quân trong tác chiến CD3BM KT xe/KTS. Phí Văn Tuấn/K7
PGS,TS Đào Đình Tại/K7
Phiếu điểm  
76K7770488HV-251-1Lượng hóa trong quản lý2S1-904TS. Nguyễn Phú Vinh/K7
PGS,TS Đào Đình Tại/K7
Phiếu điểm  
77K7770788HV-251-1Phương pháp luận NCKHQS2S1-904PGS.TS Nguyễn Trọng Dân/K7 Phiếu điểm  
78K7770888HV-251-1Quản lý kinh tế công nghiệp2S1-904PGS.TS Hướng Xuân Thạch/K7 Phiếu điểm  
79K111120788HV-251-1Đo các thông số cân bằng hoá học2S6- 501TS. Nguyễn Trung Dũng/K11 Phiếu điểm  
80K111120888HV-251-1Động học các quá trình công nghệ Hoá học2S6- 501TS. Phạm Mạnh Thảo/K11
TS Nguyễn Hữu Thọ (GV mời)
Phiếu điểm  
81K111121488HV-251-1Kỹ thuật và phương tiện tẩy xạ - tiêu độc - diệt trùng.2S6- 501TS. Đỗ Huy Thanh/K11 Phiếu điểm  
82K111121888HV-251-1Quá trình và thiết bị chuyển khối2S6- 501TS. Trần Danh Tuấn/K11 Phiếu điểm  
83K111121988HV-251-1Quá trình và thiết bị truyền nhiệt2S6- 501TS. Trần Danh Tuấn/K11
TS Nguyễn Hữu Thọ (GV mời)
Phiếu điểm  
84K111122288HV-251-1Vật liệu chuyên dụng2S6- 501TS. Nguyễn Việt Thái/K11 Phiếu điểm  
85K121210288CS-250-3Lý thuyết tối ưu2CS2-TpHCMTS. Võ Minh Phổ/K12 Phiếu điểm  
86K121210288HV-252-2Lý thuyết tối ưu2H5-408TS. Võ Minh Phổ/K12 Phiếu điểm  
87K121220188HV-251-2Công nghệ multimedia2H5-307TS. Trần Nguyên Ngọc/K12 Phiếu điểm  
88K121220488HV-251-1Nguyên lý chương trình dịch2S1-921TS. Hà Chí Trung/K12 Phiếu điểm  
89K121220488HV-251-2Nguyên lý chương trình dịch2H5-307TS. Hà Chí Trung/K12 Phiếu điểm  
90K121220588HV-251-1Trí tuệ nhân tạo2S1-921TS. Ngô Hữu Phúc/K12 Phiếu điểm  
91K121220588HV-251-2Trí tuệ nhân tạo2H5-307TS. Ngô Hữu Phúc/K12 Phiếu điểm  
92K121230288HV-251-2Quản trị hệ thống thông tin2H5-310TS. Tống Minh Đức/K12 Phiếu điểm  
93K121230388HV-251-1Xử lý ảnh2S1-921PGS.TS Đào Thanh Tĩnh/K12 Phiếu điểm  
94K121230488CS-250-3Lý thuyết các hệ phân tán2CS2-TpHCMTS. Hoa Tất Thắng/K12 Phiếu điểm  
95K121230488HV-251-1Lý thuyết các hệ phân tán2S1-921TS. Hoa Tất Thắng/K12 Phiếu điểm  
96K121230488HV-251-2Lý thuyết các hệ phân tán2H5-307TS. Hoa Tất Thắng/K12 Phiếu điểm  
97K121230588CS-250-3Phân tích và đánh giá thuật toán2CS2-TpHCMTS. Tống Minh Đức/K12 Phiếu điểm  
98K121230588HV-252-2Phân tích và đánh giá thuật toán2H5-408PGS.TS Đào Thanh Tĩnh/K12 Phiếu điểm  
99K121240388CS-250-3Logic mờ và suy diễn xấp xỉ2CS2-TpHCMPGS.TS Ngô Thành Long/K12 Phiếu điểm  
100K121240388HV-251-1Lôgic mờ và suy diễn xấp xỉ2S1-921PGS.TS Ngô Thành Long/K12 Phiếu điểm  
101K121240388HV-251-2Logic mờ và suy diễn xấp xỉ2H5-307PGS.TS Ngô Thành Long/K12 Phiếu điểm  
102K121240488HV-251-1An ninh hệ thống mạng máy tính2S1-921TS. Trần Hồng Quang/K12 Phiếu điểm  
103K121240488HV-251-2An ninh hệ thống mạng máy tính2H5-307TS. Hoàng Tuấn Hảo/K12 Phiếu điểm  
104K121240588CS-250-3Lý thuyết mật mã và bảo mật thông tin2CS2-TpHCMPGS.TS Nguyễn Hiếu Minh/K12 Phiếu điểm  
105K121240588HV-251-1Lý thuyết mật mã và bảo mật thông tin2S1-921PGS.TS Nguyễn Hiếu Minh/K12 Phiếu điểm  
106K121240588HV-251-2Lý thuyết mật mã và bảo mật thông tin2H5-307PGS.TS Nguyễn Hiếu Minh/K12 Phiếu điểm  
107K121240688CS-250-3Truyền thông mạng máy tính2CS2-TpHCMTS. Nguyễn Quang Uy/K12 Phiếu điểm  
108K121240688HV-252-2Truyền thông mạng máy tính2H5-408TS. Nguyễn Quang Uy/K12 Phiếu điểm  
109K121240788CS-250-3Xử lý tín hiệu số2CS2-TpHCMTS. Trần Nguyên Ngọc/K12 Phiếu điểm  
110K121240788HV-252-2Xử lý tín hiệu số2H5-408TS. Dương Tử Cường/P2 Phiếu điểm  
111K121250188HV-251-1Công nghệ phần mềm2S1-921TS. Phan Nguyên Hải/K12
TS Lê Đình Sơn/P7
Phiếu điểm  
112K121250188HV-251-2Công nghệ phần mềm2H5-307TS. Lê Đình Sơn/P7
TS Phan Nguyên Hải/K12
Phiếu điểm  
113K121250288HV-251-2Khai phá dữ liệu2H5-307TS. Nguyễn Hoàng Sinh/TTCNTT Phiếu điểm  
114K121250488CS-250-3Cấu trúc dữ liệu nâng cao3CS2-TpHCMTS. Nguyễn Mạnh Hùng/P7 Phiếu điểm  
115K121250488HV-252-2Cấu trúc dữ liệu nâng cao3H5-408TS. Phạm Văn Việt/K12 Phiếu điểm  
116K121250588HV-251-1Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng2S1-921PGS.TS Bùi Thu Lâm/K12 Phiếu điểm  
117K121250588HV-251-2Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng2H5-307PGS.TS Bùi Thu Lâm/K12 Phiếu điểm  
118K131310188CS-250-1Tiếng Anh3CS2/TpHCMTh.S Trần Thị Hải (GV mời) Phiếu điểm  
119K131310188CS-250-2Tiếng Anh3CS2/TpHCMTh.S Trần Thị Hải (GV mời) Phiếu điểm  
120K131310188HV-252-1Tiếng Anh3H5-408BM Tiếng Anh/K13 Phiếu điểm  
121K131310188HV-252-2Tiếng Anh3H5-412BM Tiếng Anh/K13 Phiếu điểm  
122K131310188HV-252-3Tiếng Anh3H5-413BM Tiếng Anh/K13 Phiếu điểm  
123K131310188HV-252-4Tiếng Anh3H5-308BM Tiếng Anh/K13 Phiếu điểm  
124K131310188HV-252-5Tiếng Anh3S1-1013BM Tiếng Anh/K13 Phiếu điểm  
125K131310188HV-252-6Tiếng Anh3S1-1008BM Tiếng Anh/K13 Phiếu điểm  
126K131310188HV-252-7Tiếng Anh3H5-307BM Tiếng Anh/K13 Phiếu điểm  
127K131310188VI-250-3Tiếng Anh3VinhBM Tiếng Anh/K13 Phiếu điểm  
128K212110188HV-251-1Các phương pháp số trong cơ học2BM CHVRPGS.TS Nguyễn Thái Chung/K21
TS Trần Quang Dũng/K21
Phiếu điểm  
129K212110288HV-251-1Lý thuyết mỏi và ứng dụng2BM CHVRPGS.TS Trần Minh/K21 Phiếu điểm  
130K212110388HV-251-1Phương pháp thực nghiệm cơ học2BM CHVRTS. Lê Trường Sơn/K21 Phiếu điểm  
131K212111688CS-250-3Lý thuyết đàn hồi - dẻo và từ biến3CS2-TpHCMPGS.TS Nguyễn Thái Chung/K21 Phiếu điểm  
132K212111688HV-251-2Lý thuyết đàn hồi - dẻo và từ biến3BM CĐSBPGS.TS Nguyễn Thái Chung/K21
PGS,TS Phạm Tiến Đạt/K21
Phiếu điểm  
133K212120488HV-251-1Phân tích và điều khiển dao động2BM CHVRPGS.TS Phạm Tiến Đạt/K21
PGS,TS Vũ Công Hàm/K21
Phiếu điểm  
134K212120688HV-251-1Thí nghiệm cơ học máy2BM CHMTS. Trần Quang Dũng/K21 Phiếu điểm  
135K212120888HV-251-1Cơ học hệ nhiều vật2BM CHMPGS.TS Vũ Công Hàm/K21 Phiếu điểm  
136K212140188HV-251-1Các phương pháp gia công lần cuối2S1-1021TS. Dương Quốc Dũng/K21 Phiếu điểm  
137K212140288HV-251-1Công nghệ CAD/CAM nâng cao2S1-1021TS. Đỗ Tiến Lập/TTCNC Phiếu điểm  
138K212140388HV-251-1Công nghệ CNC trong chế tạo chi tiết điển hình2S1-1021TS. Lại Anh Tuấn (GV mời) Phiếu điểm  
139K212140588HV-251-1Gia công tốc độ cao2S1-1021TS. Phạm Quốc Hoàng/K21
TS Hồ Việt Hải/K21
Phiếu điểm  
140K212140688HV-251-1Kỹ thuật gia công lỗ sâu2S1-1021TS. Lê Hoàng Phú (GV mời) Phiếu điểm  
141K212140888HV-251-1Lý thuyết tạo hình2S1-1021TS. Nguyễn Đức Phương (GV mời)
TS Dương Quốc Dũng/K21
Phiếu điểm  
142K212140988HV-251-1Nghiên cứu độ chính xác gia công2S1-1021TS. Hồ Việt Hải/K21 Phiếu điểm  
143K212141388HV-251-1Tự động hóa thiết kế qui trình công nghệ2S1-1021TS. Phạm Quốc Hoàng/K21
TS Hồ Việt Hải/K21
Phiếu điểm  
144K212170188CS-250-3Phương pháp tối ưu ra quyết định3S4-1004ThS Mai Thanh Hoài/K21 Phiếu điểm  
145K212170188HV-252-3Phương pháp tối ưu ra quyết định3H5-307ThS Mai Thanh Hoài/K21 Phiếu điểm  
146K212170288CS-250-3Quản trị nguồn nhân lực3S4-1004ThS Hoàng Văn Hùng/K21 Phiếu điểm  
147K212170288HV-252-3Quản trị nguồn nhân lực3H5-307ThS Hoàng Văn Hùng/K21 Phiếu điểm  
148K212170388CS-250-3PT và xử lý số liệu thống kê2S4-1004ThS Trịnh Vũ Minh/K21 Phiếu điểm  
149K212170388HV-252-3PT và xử lý số liệu thống kê2H5-307ThS Trịnh Vũ Minh/K21 Phiếu điểm  
150K212170588HV-251-3Quản lý công nghệ2S1-921PGS.TS Đinh Văn Phong/K21 Phiếu điểm  
151K212170688CS-250-3Quản trị chiến lược2S4-1004ThS Vương Văn Thanh/K21 Phiếu điểm  
152K212170688HV-251-3Quản trị chiến lược2S1-921ThS Vương Văn Thanh/K21 Phiếu điểm  
153K212170688HV-252-3Quản trị chiến lược2H5-307ThS Vương Văn Thanh/K21 Phiếu điểm  
154K212170788HV-251-3Cơ sở chính sách khoa học và công nghệ quốc gia2S1-921ThS Hoàng Văn Hùng/K21 Phiếu điểm  
155K212170888HV-251-3Xây dựng và quản lý dự án3S1-921ThS Trần Sơn Ninh/K21 Phiếu điểm  
156K212170988HV-251-3Quản trị tài chính2S1-921ThS Trần Sơn Ninh/K21 Phiếu điểm  
157K212171188HV-251-3Kinh tế và quản lý môi trường3S1-921ThS Mai Thanh Hoài/K21 Phiếu điểm  
158K212171388HV-251-3Quản lý chất lượng2S1-921ThS Trịnh Vũ Minh/K21 Phiếu điểm  
159K222210188HV-251-1Chuẩn đoán và dự báo trạng thái KT của VK2BM Vũ khíTS. Trần Công Dũng/K22 Phiếu điểm  
160K222210588HV-251-1Động lực học bệ phóng2BM Vũ khíPGS.TS Nguyễn Lạc Hồng/BGĐ
PGS,TS Nguyễn Thái Dũng/K22
Phiếu điểm  
161K222210888HV-251-1Động lực học vũ khí có nòng2BM Vũ khíGS.TS. Nguyễn Hồng Lanh/K22 Phiếu điểm  
162K222210988HV-251-1Những vấn đề chung về thiết kế hệ thống vũ khí2BM Vũ khíTS. Trương Tư Hiếu/K22 Phiếu điểm  
163K222211088HV-251-1Quá trình xung nhiệt của nòng súng pháo2BM Vũ khíTS. Nguyễn Viết Trung/K22 Phiếu điểm  
164K222211388HV-251-1Tích hợp hệ thống vũ khí2BM Vũ khíTS. Ngô Trí Nhật Linh/K22 Phiếu điểm  
165K222211688HV-251-1Vũ khí công nghệ cao2BM Vũ khíPGS.TS Nguyễn Thái Dũng/K22 Phiếu điểm  
166K222220288HV-251-1Cơ sở kết cấu đạn phản lực2BM ĐạnTS. Phan Văn Tuấn/K22 Phiếu điểm  
167K222220388HV-251-1Cơ sở khai thác đạn2BM ĐạnTS. Trần Bá Tấn/K22 Phiếu điểm  
168K222220588HV-251-1Cơ sở thuật phóng2BM ĐạnTS. Nguyễn Quang Lượng/K22 Phiếu điểm  
169K222220788HV-251-1Đánh giá hiệu quả tác dụng của đạn trong giai đoạn thiết kế2BM ĐạnTS. Trần Văn Doanh/K22 Phiếu điểm  
170K222220888HV-251-1Đo lường và thử nghiệm vũ khí2BM Vũ khíTS. Bùi Trọng Tuấn/K22 Phiếu điểm  
171K222221088HV-251-1Hệ thống cảm biến ngòi đạn2BM ĐạnTS. Phạm Đức Hùng/K22 Phiếu điểm  
172K222221388HV-251-1Thiết kế thuật phóng ngoài2BM ĐạnPGS.TS Mai Quang Huy/K22 Phiếu điểm  
173K222221688HV-251-1Uy lực đạn2BM ĐạnTS. Trần Văn Doanh/K22 Phiếu điểm  
174K222221888HV-251-1Vật lý nổ2BM ĐạnTS. Trần Đình Thành/K22 Phiếu điểm  
175K222230188HV-251-1Các phương pháp đánh giá chất lượng gia công chi tiết quang học2Bộ môn KTQTS. Lê Duy Tuấn/K22 Phiếu điểm  
176K222230388HV-251-1Cơ sở kỹ thuật laser2Bộ môn KTQTS. Dương Chí Dũng/K22 Phiếu điểm  
177K222230488HV-251-1Cơ sở lý thuyết đánh giá chất lượng tạo ảnh của hệ thống quang học2Bộ môn KTQTS. Lê Duy Tuấn/K22 Phiếu điểm  
178K222230588HV-251-1Cơ sở lý thuyết và ứng dụng của thiết bị ảnh nhiệt2Bộ môn KTQPGS.TS Lê Hoàng Hải/K22 Phiếu điểm  
179K222231188HV-251-1Một số vấn đề về quang học tạo ảnh trong dải hồng ngoại2Bộ môn KTQPGS.TS Hà Nguyên Bình/K22 Phiếu điểm  
180K222231288HV-251-1Nhập môn quang học Fourier2Bộ môn KTQPGS.TS Lê Hoàng Hải/K22 Phiếu điểm  
181K222231388HV-251-1Phương pháp thiết kế khí tài quang điện tử2Bộ môn KTQTS. Nguyễn Quang Hiệp/K22 Phiếu điểm  
182K222231688HV-251-1Thử nghiệm và đánh giá độ tin cậy khí tài quang học.2Bộ môn KTQPGS.TS Hà Nguyên Bình/K22 Phiếu điểm  
183K222240188HV-251-1Cơ sở hoả thuật2S6- 501TS. Nguyễn Tiến Nghi/K22 Phiếu điểm  
184K222240288HV-251-1Hoá học công nghệ nitroxenlulo.2S6- 501TS. Phan Đức Nhân/K22 Phiếu điểm  
185K232310288HV-251-1Cơ sở thiết kế ôtô2BM Ôtô QSGS.TS. Vũ Đức Lập/K23 Phiếu điểm  
186K232310388HV-251-1Độ tin cậy, chẩn đoán và dự báo tình trạng kỹ thuật các thiết bị cơ khí năng lượng2BM Ôtô QSPGS.TS Nguyễn Văn Dũng/K23 Phiếu điểm  
187K232310488HV-251-1Động lực học quá trình phanh ôtô2BM Ôtô QSGS.TS. Vũ Đức Lập/K23 Phiếu điểm  
188K232310988HV-251-1Thí nghiệm ôtô2BM Ôtô QSTS. Nguyễn Văn Trà/K23 Phiếu điểm  
189K232311388HV-251-1ứng dụng máy tính trong TT ôtô2BM Ôtô QSGS.TS. Vũ Đức Lập/K23 Phiếu điểm  
190K232311588HV-251-1Dao động ôtô2BM Ôtô QSGS.TS. Vũ Đức Lập/K23 Phiếu điểm  
191K232311688HV-251-1Điều khiển hệ thống treo2BM Ôtô QSTS. Nguyễn Văn Trà/K23 Phiếu điểm  
192K232320188HV-251-1Các hệ cơ – điện tử trên xe2BM Tăng-TGPGS.TS Lê Trung Dũng/K23 Phiếu điểm  
193K232320288HV-251-1Cơ sở đảm bảo chất lượng sửa chữa xe2BM Tăng-TGTS. Nguyễn Ngọc Ban/K23 Phiếu điểm  
194K232320388HV-251-1Cơ sở đo lường và thử nghiệm xe2BM Ôtô QSTS. Nguyễn Văn Trà/K23 Phiếu điểm  
195K232320988HV-251-1Lý thuyết treo phi tuyến xe tăng2BM Tăng-TGPGS.TS Lê Kỳ Nam/P6
TS Võ Văn Trung/K23
Phiếu điểm  
196K232321088HV-251-1Mô phỏng hệ động lực học trên xe quân sự2BM Tăng-TGTS. Nguyễn Đình Tuấn/K23 Phiếu điểm  
197K232330288HV-251-1Tính kinh tế nhiên liệu và thành phần khí thải của động cơ2BM Tăng-TGPGS.TS Nguyễn Hoàng Vũ/K23 Phiếu điểm  
198K232340388HV-251-1Cơ sở tăng cường chất lượng và hiệu quả làm việc của XMCB2BM XMCBTS. Lê Trọng Cường/K23
GS,TS Chu Văn Đạt/K23
Phiếu điểm  
199K232340788HV-251-1Động lực học máy nâng vận chuyển2BM XMCBTS. Bùi Khắc Gầy/K23 Phiếu điểm  
200K232340988HV-251-1Động lực học máy xây dựng trận địa2BM XMCBGS.TS. Chu Văn Đạt/K23 Phiếu điểm  
201K232341688HV-251-1Thí nghiệm XMCB2BM XMCBTS. Nguyễn Viết Tân/K23 Phiếu điểm  
202K242410288HV-251-1Điều khiển hệ thống SX nhờ máy tính2Khoa HKVTPGS.TS Trần Đức Tăng/K24
TSKH Phạm Đình Tùng/K24
Phiếu điểm  
203K242410388HV-251-1Kỹ thuật Robot2Khoa HKVTTS. Tăng Quốc Nam/K24
TS Vũ Thế Trung Giáp/K24
Phiếu điểm  
204K242410488HV-251-1Phân tích và tổ hợp hệ thống điều khiển cơ điện tử2Khoa HKVTGS.TS. Đào Văn Hiệp (GV mời)
TSKH Phạm Đình Tùng/K24
Phiếu điểm  
205K242410688HV-251-1Các phần tử cảm biến và chấp hành2Khoa HKVTTS. Hoàng Quang Chính/K24 Phiếu điểm  
206K242410788HV-251-1Hệ thống sản xuất linh hoạt và tích hợp máy tính3Khoa HKVTPGS.TS Trần Đức Tăng/K24 Phiếu điểm  
207K242410988HV-251-1Giao diện và truyền thông trong CĐT2Khoa HKVTTS. Hoàng Quang Chính/K24 Phiếu điểm  
208K242411088HV-251-1Trí tuệ nhân tạo trong CĐT2Khoa HKVTTS. Tăng Quốc Nam/K24
TS Trịnh Xuân Long/K24
Phiếu điểm  
209K313110188CS-250-3Kỹ thuật vi xử lý và lập trình hệ thống2CS2-TpHCMTS. Hoàng Văn Phúc/K31 Phiếu điểm  
210K313110188HV-252-2Kỹ thuật vi xử lý và lập trình hệ thống2H5-412PGS.TS Đỗ Xuân Tiến/K31
TS Nguyễn Hải Dương/K31
Phiếu điểm  
211K313120188CS-250-3Kỹ thuật siêu cao tần nâng cao2CS2-TpHCMTS. Hoàng Đình Thuyên/K31 Phiếu điểm  
212K313120188HV-252-2Kỹ thuật siêu cao tần nâng cao2H5-412TS. Kiều Khắc Phương/K31 Phiếu điểm  
213K313130288HV-251-1Xử lý tín hiệu số dùng DSP và FPGA2S1-908TS. Nguyễn Lâm Đông/K31 Phiếu điểm  
214K313130288HV-251-2Xử lý tín hiệu số dùng DSP và FPGA2H5-308TS. Nguyễn Lâm Đông/K31 Phiếu điểm  
215K313130388CS-250-3Lý thuyết xử lý tín hiệu vô tuyến điện2CS2-TpHCMTS. Phan Trọng Hanh/K31 Phiếu điểm  
216K313130388HV-252-2Lý thuyết xử lý tín hiệu vô tuyến điện2H5-412TS. Phan Trọng Hanh/K31 Phiếu điểm  
217K313140188CS-250-3Thống kê vô tuyến và mô phỏng hệ thống3CS2-TpHCMTS. Ngô Văn Huấn/K31 Phiếu điểm  
218K313140188HV-252-2Thống kê vô tuyến và mô phỏng hệ thống3H5-412TS. Ngô Văn Huấn/K31 Phiếu điểm  
219K313150288HV-251-1Các hệ thống thông tin di động tiên tiến3S1-908PGS.TS Đỗ Quốc Trinh/K31 Phiếu điểm  
220K313150288HV-251-2Các hệ thống thông tin di động tiên tiến3H5-308PGS.TS Đỗ Quốc Trinh/K31 Phiếu điểm  
221K313150388HV-251-1Các hệ thống vô tuyến số2S1-908TS. Phạm Xuân Nghĩa/K31 Phiếu điểm  
222K313150388HV-251-2Các hệ thống vô tuyến số2H5-308TS. Phạm Xuân Nghĩa/K31 Phiếu điểm  
223K313150488HV-251-1Kỹ thuật lưu lượng2S1-908TS. Nguyễn Văn Giáo/K31 Phiếu điểm  
224K313150488HV-251-2Kỹ thuật lưu lượng2H5-308TS. Nguyễn Văn Giáo/K31 Phiếu điểm  
225K313150588CS-250-3Kỹ thuật truyền dẫn2CS2-TpHCMTS. Lê Hải Nam/K31 Phiếu điểm  
226K313150588HV-251-1Kỹ thuật truyền dẫn2S1-908TS. Lê Hải Nam/K31
TS Bùi Ngọc Mỹ (Viện KHCNQS)
Phiếu điểm  
227K313150588HV-251-2Kỹ thuật truyền dẫn2H5-308PGS.TS Nguyễn Quốc Bình (GV mời)
TS Lê Hải Nam/K31
Phiếu điểm  
228K313150688HV-251-1Kỹ thuật xử lý không gian thời gian2S1-908TS. Phạm Văn Biển/K31 Phiếu điểm  
229K313150688HV-251-2Kỹ thuật xử lý không gian thời gian2H5-308TS. Phạm Văn Biển/K31 Phiếu điểm  
230K313150788HV-251-1Lý thuyết thông tin và mã hoá3S1-908TS. Phạm Khắc Hoan/K31 Phiếu điểm  
231K313150788HV-251-2Lý thuyết thông tin và mã hoá3H5-308TS. Phạm Khắc Hoan/K31 Phiếu điểm  
232K313151088HV-251-1Xử lý tín hiệu tối ưu3BM Thông tTS. Phan Trọng Hanh/K31
TS Tạ Chí Hiếu/K31
Phiếu điểm  
233K313151188CS-250-3Mạng thông tin số liệu2CS2-TpHCMTS. Mai Quốc Khánh/K31 Phiếu điểm  
234K313151188HV-252-2Mạng thông tin số liệu2H5-412TS. Mai Quốc Khánh/K31 Phiếu điểm  
235K313151588HV-251-1Mạng thông tin I3BM Thông tPGS.TS Trần Xuân Nam/K31 Phiếu điểm  
236K313151888HV-251-1Tín hiệu số và lọc số3BM Thông tTS. Phan Trọng Hanh/K31
TS Vũ Văn Sơn/K31
Phiếu điểm  
237K313152088HV-251-1Thông tin số II3BM Thông tPGS.TS Nguyễn Quốc Bình (GV mời)
TS Lê Hải Nam/K31
Phiếu điểm  
238K313160188HV-251-1Kỹ thuật định vị và dẫn đường2BM Ra đaTS. Ngô Văn Huấn/K31
PGS,TS Trịnh Đăng Khánh/K31
Phiếu điểm  
239K313160288HV-251-1Lý thuyết & các phương pháp xử lý tín hiệu radar2BM Ra đaPGS.TS Hoàng Thọ Tu (GV mời) Phiếu điểm  
240K313160388HV-251-1Hệ thống ra đa2BM Ra đaTS. Nguyễn Mạnh Cường/K31
TS Nguyễn Thanh Hưng/K31
Phiếu điểm  
241K313160488HV-251-1Xử lý thích nghi không gian và thời gian tín hiệu rađa2BM Ra đaTS. Nguyễn Mạnh Cường/K31
TS Nguyễn Thanh Hưng/K31
Phiếu điểm  
242K313160588HV-251-1Phát hiện và đo tham số mục tiêu ra đa3BM Ra đaTS. Ngô Văn Huấn/K31
PGS,TS Trịnh Đăng Khánh/K31
Phiếu điểm  
243K313160688HV-251-1Xử lý quỹ đạo trong ra đa đơn và mạng ra đa3BM Ra đaTS. Nguyễn Trọng Lưu/P2
TS Nguyễn Thanh Hưng/K31
Phiếu điểm  
244K313161088HV-251-1Các giải pháp kỹ thuật trong ra đa thụ động2BM Ra đaTS. Nguyễn Mạnh Cường/K31
TS Nguyễn Thanh Hưng/K31
Phiếu điểm  
245K323210188HV-251-1Cơ sở xây dựng các hệ thống điều khiển TBB3Khoa KTĐKTS. Vũ Hỏa Tiễn/K32 Phiếu điểm  
246K323210288HV-251-1Điều khiển TBB bằng phương pháp gaz động2Khoa KTĐKTS. Vũ Hỏa Tiễn/K32 Phiếu điểm  
247K323210388HV-251-1Điều khiển TBB trên cơ sở nhiều nguồn thông tin2Khoa KTĐKPGS.TS Phạm Trung Dũng/K32
TS Phạm Tuấn Hải/K32
Phiếu điểm  
248K323210688HV-251-1Xây dựng hệ đo-bám tọa độ điện tử - số2Khoa KTĐKTS. Đoàn Thế Tuấn/K32 Phiếu điểm  
249K323210788HV-251-1Xử lý ảnh trong hệ thống thị giác kỹ thuật2S1-913PGS.TS Phạm Trung Dũng/K32 Phiếu điểm  
250K323210788HV-251-2Xử lý ảnh trong hệ thống thị giác kỹ thuật2H5-410PGS.TS Phạm Trung Dũng/K32 Phiếu điểm  
251K323220188HV-251-1Cơ sở lập trình các hệ thống kỹ thuật2S1-913TS. Đỗ Đình Nghĩa/K32
TS Nguyễn Trần Hiệp/K32
Phiếu điểm  
252K323220188HV-251-2Cơ sở lập trình các hệ thống kỹ thuật2H5-410TS. Đỗ Đình Nghĩa/K32
TS Nguyễn Trần Hiệp/K32
Phiếu điểm  
253K323220288HV-251-1Cấu trúc và lập trình hệ thống đo lường và điều khiển2S1-913TS. Đỗ Đình Nghĩa/K32
TS Nguyễn Trần Hiệp/K32
Phiếu điểm  
254K323220288HV-251-2Cấu trúc và lập trình hệ thống đo lường và điều khiển2H5-410TS. Đỗ Đình Nghĩa/K32
TS Nguyễn Trần Hiệp/K32
Phiếu điểm  
255K323220688HV-252-2Cơ sở xử lý - ĐK số và DSP2H5-413TS. Đỗ Đình Nghĩa/K32 Phiếu điểm  
256K323220688VI-250-3Cơ sở xử lý - ĐK số và DSP2VinhTS. Đỗ Đình Nghĩa/K32 Phiếu điểm  
257K323220788HV-251-1Các hệ điện tử khả trình (FPGA & CPLD)2S1-913TS. Đỗ Đình Nghĩa/K32
TS Phan Quốc Thắng/K32
Phiếu điểm  
258K323220788HV-251-2Các hệ điện tử khả trình (FPGA & CPLD)2H5-410TS. Đỗ Đình Nghĩa/K32 Phiếu điểm  
259K323220888HV-252-2Cấu trúc và lập trình các hệ vi điều khiển2H5-413TS. Đỗ Đình Nghĩa/K32 Phiếu điểm  
260K323220888VI-250-3Cấu trúc và lập trình các hệ vi điều khiển2VinhTS. Đỗ Đình Nghĩa/K32 Phiếu điểm  
261K323220988HV-251-1Cấu trúc và lập trình hệ SCADA công nghiệp2S1-913TS. Phạm Văn Nguyên/K32 Phiếu điểm  
262K323220988HV-251-2Cấu trúc và lập trình hệ SCADA công nghiệp2H5-410TS. Phạm Văn Nguyên/K32 Phiếu điểm  
263K323221088HV-252-2Cơ sở các hệ thống điều khiển hiện đại3H5-413TS. Trương Đăng Khoa/K32
TS. Nguyễn Xuân Chiêm/K32
Phiếu điểm  
264K323221088VI-250-3Cơ sở các hệ thống điều khiển hiện đại3VinhTS. Trương Đăng Khoa/K32
TS. Nguyễn Xuân Chiêm/K32
Phiếu điểm  
265K323230188HV-251-1Truyền động điện tự động2Khoa HKVTPGS.TS Phạm Tuấn Thành/K32
TS Nguyễn Thanh Tiên/K32
Phiếu điểm  
266K323230188HV-252-2Truyền động điện tự động2H5-413PGS.TS Phạm Tuấn Thành/K32 Phiếu điểm  
267K323230288HV-251-1Điện tử công suất2S1-913TS. Nguyễn Văn Thuấn/K32 Phiếu điểm  
268K323230288HV-251-2Điện tử công suất2H5-410TS. Nguyễn Văn Thuấn/K32 Phiếu điểm  
269K323230388HV-251-1Điều khiển truyền động điện số2Khoa KTĐKPGS.TS Phạm Tuấn Thành/K32 Phiếu điểm  
270K323230588HV-251-1Nhận dạng động học hệ thống điều khiển2S1-913TS. Trương Đăng Khoa/K32 Phiếu điểm  
271K323230588HV-251-2Nhận dạng động học hệ thống điều khiển2H5-410TS. Nguyễn Ngọc Hòa/K32 Phiếu điểm  
272K323230688HV-251-1Phân tích và mô phỏng các hệ truyền động điện tự động2S1-913PGS.TS Phạm Tuấn Thành/K32 Phiếu điểm  
273K323230688HV-251-2Phân tích và mô phỏng các hệ truyền động điện tự động2H5-410PGS.TS Phạm Tuấn Thành/K32 Phiếu điểm  
274K323230788HV-252-2Phân tích và tổng hợp các HTĐK bằng MT2H5-413GS.TSKH Nguyễn Công Định/BGĐ
TS Nguyễn Phú Đăng/K32
Phiếu điểm  
275K323230788VI-250-3Phân tích và tổng hợp các HTĐK bằng MT2VinhTS. Nguyễn Phú Đăng/K32 Phiếu điểm  
276K515110188CS-250-1Triết học3CS2/TpHCMTS. Nguyễn Văn Trịnh (GV mời) Phiếu điểm  
277K515110188CS-250-2Triết học3CS2/TpHCMTS. Nguyễn Văn Trịnh (GV mời) Phiếu điểm  
278K515110188HV-252-1Triết học3H5-408TS. Lương Văn Kham/K51
TS Đoàn Quốc Thái/K51
Phiếu điểm  
279K515110188HV-252-2Triết học3H5-412TS. Lương Văn Kham/K51
TS Đoàn Quốc Thái/K51
Phiếu điểm  
280K515110188HV-252-3Triết học3H5-307PGS.TS Nguyễn Trọng Tuấn/K51 Phiếu điểm  
281K515110188VI-250-3Triết học3VinhPGS.TS Nguyễn Trọng Tuấn/K51 Phiếu điểm  
282K515111158HV-140-1Quản lý hành chính nhà nước2S1- 1004PGS.TS Nguyễn Trọng Tuấn/K51
TS Trần Văn Riễn/K51
Phiếu điểm  
283K616110158HV-140-1Chiến thuật BCHT 14S1- 1004ThS Vũ Văn Quân/K6
ThS Lê Văn Khởi/K6
Phiếu điểm  
284K616110258HV-140-1Bắn súng K542S1- 1004ThS Lê Văn Biên/K6 Phiếu điểm  
285K616110358HV-140-1Công tác chỉ huy TM tác chiến CD2S1- 1004ThS Phùng Văn Luận/K6
ThS Vũ Văn Quân/K6
Phiếu điểm  
286K616110758HV-140-1Quân đội nước ngoài2S1- 1004ThS Vũ Văn Quân/K6
ThS Lê Văn Khởi/K6
Phiếu điểm  
287K616120588HV-251-1Chiến lược quốc phòng – an ninh2S1-904ThS Phạm Văn Hợi/K6
ThS Tạ Văn Chúc/K6
Phiếu điểm  
Danh sách Phòng thi các HP: Học kỳ 1 (2013 -2014)
Danh sách Phòng thi các HP: Học kỳ 1 (2013 -2014)
  Ngày đăng : 10/09/2013 Lượt xem:  1809

Danh sách lớp, phiếu điểm - Học kỳ I (2013 - 2014)

 

Quay Về