Đào tạo

ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

     

- Thời gian đào tạo là 5 năm. Trong 5 năm học, mỗi năm được chia thành 2 học kỳ (học kỳ 1 bắt đầu 4/9 và kết thúc 15/1, học kỳ 2 bắt đầu từ 16/1 và kết thúc 30/6).

- Tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp phổ thông phải qua kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia hàng năm.

- Chương trình đào tạo được chia thành 4 khối kiến thức

+ Các môn học khối kiến thức cơ bản

+ Các môn học khối cơ sở ngành và chuyên ngành

+ Các môn học khối kiến thức chuyên ngành theo hướng đào tạo

+ Khối kiến thức về Khoa học xã hội-Nhân văn và Giáo dục quốc phòng

 

                                CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẬC ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

          I. ĐÀO TẠO HỆ QUÂN SỰ

          1. Đào tạo kỹ sư quân sự dài hạn:       

 

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Ghi chú

I

Kỹ thuật xây dựng

52580208


1

CN Công trình quốc phòng



2

CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp



II

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205


3

CN Xây dựng sân bay



4

CN Cầu đường



III

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401


5

CN Phòng hóa



6

CN Thuốc phóng thuốc nổ



IV

Công nghệ thông tin

52480201


7

CN Công nghệ thông tin


(CN Tin học)

8

CN Địa tin học



9

CN Bảo đảm an toàn thông tin



10

CN An ninh hệ thống thông tin



V

Kỹ thuật cơ khí

52520103


11

CN Công nghệ chế tạo máy



12

CN Công nghệ chế tạo vũ khí



13

CN Công nghệ chế tạo đạn



14

CN Gia công áp lực



15

CN Vũ khí                       



16

CN Thiết kế chế tạo vũ khí



17

CN Đạn              



18

CN Thiết kế chế tạo đạn



19

CN Ô tô quân sự 



20

CN Tăng thiết giáp          



21

CN Xe máy công binh      



22

CN Máy tàu        



23

CN Thiết kế chế tạo tên lửa



VI

Kỹ thuật cơ điện tử

52520114


24

CN Cơ điện tử



25

CN Khí tài quang - Quang điện tử



VII

Công nghệ vật liệu

52510402


26

CN Công nghệ vật liệu



VIII

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201


27

CN Thông tin                  



28

CN Thiết kế, chế tạo trang thiết bị thông tin



29

CN Ra đa                       



30

CN Thiết kế chế tạo ra đa



31

CN Tác chiến điện tử



32

CN Thông tin vô tuyến điện hải quân



33

CN Ra đa hải quân          



34

CN Ra đa Sô na



IX

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216


35

CN Điện tử y sinh



36

CN Tên lửa phòng không  



37

CN Thiết kế chế tạo hệ thống điều khiển tên lửa



38

CN Tên lửa hải quân        



39

CN Ngư lôi



40

CN Thiết bị điện tàu        



41

CN Pháo tàu                   



42

CN Thủy lôi        



 

          2. Kỹ sư quân sự liên thông:

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Ghi chú

I

Kỹ thuật cơ khí

52520103


1

CN Xe quân sự    



2

CN Vũ khí           



3

CN Đạn  



II

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201


4

CN Thông tin      



5

CN Ra đa           



III

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216


6

CN Tên lửa phòng không




            3. Kỹ sư Văn bằng 2 quân sự:

 

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Ghi chú

I

Kỹ thuật cơ khí

52520103


1

CN Xe quân sự    



2

CN Xe máy công binh



II

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201


3

CN Điện tử viễn thông



III

Công nghệ thông tin

52480201


4

CN Công nghệ thông tin



5

CN Bảo đảm an toàn thông tin



6

CN An ninh hệ thống thông tin



IV

Kỹ thuật xây dựng

52580208


7

CN Công trình quốc phòng



8

CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp



 

            4. Chương trình tiên tiến:

 

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Ghi chú

I

Điều khiển và tin học trong các hệ thống kỹ thuật



1

CN Điều khiển và tin học trong các hệ thống kỹ thuật



II

Hệ thống điều khiển các thiết bị bay



2

CN Tên lửa phòng không  



3

CN Thiết kế chế tạo hệ thống điều khiển tên lửa



4

CN Tên lửa Hải quân       




            II. ĐÀO TẠO HỆ DÂN SỰ
             1. Kỹ sư dân sự dài hạn:

 

 

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

I

Kỹ thuật xây dựng

52580208

1

CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp

II

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

2

CN Cầu đường

III

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

3

CN Công nghệ hóa học

IV

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

4

CN Kỹ thuật môi trường

V

Công nghệ thông tin

52480201

5

CN Công nghệ dữ liệu

6

CN Phát triển ứng dụng đa phương tiện

7

CN An toàn thông tin

VI

Hệ thống thông tin

52480104

8

CN Hệ thống thông tin quản lý

VII

Kỹ thuật phần mềm

52480103

9

CN Công nghệ phần mềm

VIII

Khoa học máy tính

52480101

10

CN Khoa học tri thức

11

CN Công nghệ game và mô phỏng

IX

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

12

CN Công nghệ mạng

X

Kỹ thuật cơ khí

52520103

13

CN Công nghệ chế tạo máy

14

CN Ô tô

XI

Kỹ thuật cơ điện tử

52520114

15

CN Cơ điện tử

XII

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

16

CN Điện tử viễn thông

XIII

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216

17

CN Điện tử y sinh

18

CN Điều khiển công nghiệp

19

CN Tự động hóa


           2. Hệ Cao đẳng dân sự:

 

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Ghi chú

I

Kỹ thuật xây dựng

52580208


1

CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp



II

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205


2

CN Cầu đường



III

Công nghệ thông tin

52480201


3

CN Công nghệ thông tin



IV

Kỹ thuật cơ khí

52520103


4

CN Công nghệ chế tạo máy



5

CN Ô tô



6

CN Máy xây dựng



V

Kỹ thuật cơ điện tử

52520114


7

CN Cơ điện tử



VI

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201


8

CN Điện tử viễn thông



VII

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216


9

CN Điều khiển tự động




             3. Kỹ sư liên thông, Văn bằng 2 dân sự:

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Ghi chú

I

Kỹ thuật xây dựng

52580208


1

CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp



II

Công nghệ thông tin

52480201


2

CN Công nghệ thông tin



III

Kỹ thuật cơ khí

52520103


3

CN Công nghệ chế tạo máy- Gia công áp lực



4

CN Ô tô



IV

Kỹ thuật cơ điện tử

52520114


5

CN Cơ điện tử



V

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201


6

CN Điện tử viễn thông



VI

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216


7

CN Kỹ thuật điều khiển vàTự động hóa